公使馆

公使馆
gōngshǐguǎn
công sử quán

tòa công sứ; sứ quán (cũ)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tòa công sứ; sứ quán (cũ)

    • Công sứ quán là một cơ quan ngoại giao.

  2. danh từ

    tòa công sứ; sứ quán (cấp công sứ)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(tám, chia đôi)BỘ
  • (riêng tư, cá nhân)HỘI Ý

Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.