Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
/
公使馆
公使馆
công sử quán
tòa công sứ; sứ quán (cũ)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tòa công sứ; sứ quán (cũ)
- 。
Công sứ quán là một cơ quan ngoại giao.
- 貳名danh từ
tòa công sứ; sứ quán (cấp công sứ)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 吏lại(quan lại, sai khiến)HÌNH THANH
Người có quyền sai khiến kẻ khác chính là quan lại.
公使馆
Phồn thể公使館
công sử quán
tòa công sứ; sứ quán (cũ)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tòa công sứ; sứ quán (cũ)
- 。
Công sứ quán là một cơ quan ngoại giao.
- 貳名danh từ
tòa công sứ; sứ quán (cấp công sứ)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.