Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
/
公众集会
公众集会
công chúng tập hội
cuộc họp công khai; hội họp công cộng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cuộc họp công khai; hội họp công cộng
- 。
Chúng tôi đã tham gia một cuộc họp công cộng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ公众集会
Phồn thể公眾集會
công chúng tập hội
cuộc họp công khai; hội họp công cộng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cuộc họp công khai; hội họp công cộng
- 。
Chúng tôi đã tham gia một cuộc họp công cộng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.