Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
/
公休日
公休日
công hưu nhật
ngày nghỉ lễ; ngày nghỉ công cộng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
ngày nghỉ lễ; ngày nghỉ công cộng
- 。
Ngày nghỉ lễ chúng tôi đi công viên.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ公休日
Phồn thể公
công hưu nhật
ngày nghỉ lễ; ngày nghỉ công cộng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
ngày nghỉ lễ; ngày nghỉ công cộng
- 。
Ngày nghỉ lễ chúng tôi đi công viên.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.