公主车

公主车
gōngzhǔchē
công chủ xa

xe đạp kiểu công chúa (xe đạp nữ dáng thanh lịch)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    xe đạp kiểu công chúa (xe đạp nữ dáng thanh lịch)

    • Cô ấy có một chiếc xe đạp nữ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(tám, chia đôi)BỘ
  • (riêng tư, cá nhân)HỘI Ý

Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.