Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
/
公主车
公主车
công chủ xa
xe đạp kiểu công chúa (xe đạp nữ dáng thanh lịch)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
xe đạp kiểu công chúa (xe đạp nữ dáng thanh lịch)
- 。
Cô ấy có một chiếc xe đạp nữ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ公主车
Phồn thể公主車
công chủ xa
xe đạp kiểu công chúa (xe đạp nữ dáng thanh lịch)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
xe đạp kiểu công chúa (xe đạp nữ dáng thanh lịch)
- 。
Cô ấy có một chiếc xe đạp nữ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.