- 八bát(số tám (tượng hình, hai nét tách ra))HỘI Ý
Hai nét tách đôi như hai vật phân ly, tượng trưng cho số tám.
Thẻ Bát Đạt Thông (thẻ thanh toán điện tử tại Hồng Kông)
Thẻ Bát Đạt Thông (thẻ thanh toán điện tử tại Hồng Kông)
Tôi có một thẻ Octopus.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Thẻ Bát Đạt Thông (thẻ thanh toán điện tử tại Hồng Kông)
Thẻ Bát Đạt Thông (thẻ thanh toán điện tử tại Hồng Kông)
Tôi có một thẻ Octopus.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.