八国联军

八国联军
guóLiánjūn
bát quốc liên quân

Liên quân Tám nước (can thiệp quân sự vào miền bắc Trung Quốc năm 1900)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Liên quân Tám nước (can thiệp quân sự vào miền bắc Trung Quốc năm 1900)

    • 1900

      Chiến tranh Liên quân tám nước xâm lược Trung Quốc xảy ra vào năm 1900.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(số tám (tượng hình, hai nét tách ra))HỘI Ý

Hai nét tách đôi như hai vật phân ly, tượng trưng cho số tám.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.