Người há miệng, dao kề cổ — thoát được mới gọi là miễn!
/
免遭
免遭
miễn tao
tránh khỏi (tai họa); thoát khỏi
3 nghĩa#28418
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tránh khỏi (tai họa); thoát khỏi
- 。
Anh ấy đã tránh được thảm họa này.
- 貳动động từ
tránh khỏi; thoát khỏi (tai họa)
- 。
Anh ấy đã thoát khỏi hình phạt.
- 參动động từ
tránh khỏi; miễn chịu (tránh phải chịu đựng)
- 。
Chúng ta nên thực hiện các biện pháp để tránh thiệt hại.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ免遭
Phồn thể免
miễn tao
tránh khỏi (tai họa); thoát khỏi
3 nghĩa#28418
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tránh khỏi (tai họa); thoát khỏi
- 。
Anh ấy đã tránh được thảm họa này.
- 貳动động từ
tránh khỏi; thoát khỏi (tai họa)
- 。
Anh ấy đã thoát khỏi hình phạt.
- 參动động từ
tránh khỏi; miễn chịu (tránh phải chịu đựng)
- 。
Chúng ta nên thực hiện các biện pháp để tránh thiệt hại.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 先xiāntrước; trước tiên; đầu tiên
- 克kècó thể; có khả năng
- 光guāngánh sáng; tia sáng; quang
- 元yuánđồng (đơn vị tiền tệ, đặc biệt là nhân dân tệ); đồng nguyên
- 儿értrẻ em; con
- 党dǎngđảng (chính trị); đảng phái
- 兜dōudạng cũ của 兜 [dōu]
- 免miǎnmiễn; tha thứ; miễn trừ
- 兔tùbiến thể của 兔 [tù]
- 兄xiōnganh trai
- 允yǔncông bằng; chính đáng
- 兆zhàođiềm; điềm báo