免遭

免遭
miǎnzāo
miễn tao

tránh khỏi (tai họa); thoát khỏi

3 nghĩa#28418
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tránh khỏi (tai họa); thoát khỏi

    • Anh ấy đã tránh được thảm họa này.

  2. động từ

    tránh khỏi; thoát khỏi (tai họa)

    • Anh ấy đã thoát khỏi hình phạt.

  3. động từ

    tránh khỏi; miễn chịu (tránh phải chịu đựng)

    • Chúng ta nên thực hiện các biện pháp để tránh thiệt hại.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người há miệng, dao kề cổ — thoát được mới gọi là miễn!

(xếp dọc)
(chồng lên)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.