Người há miệng, dao kề cổ — thoát được mới gọi là miễn!
/
免疫应答
免疫应答
miễn dịch ứng đáp
phản ứng miễn dịch
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phản ứng miễn dịch
- 。
Phản ứng miễn dịch là phản ứng của cơ thể đối với mầm bệnh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(tre, trúc)BỘ
- 合hợp(hợp lại, phù hợp)HÌNH THANH
Tờ tre (thẻ tre) hợp lại thành câu trả lời hoàn chỉnh.
免疫应答
Phồn thể免疫應答
miễn dịch ứng đáp
phản ứng miễn dịch
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phản ứng miễn dịch
- 。
Phản ứng miễn dịch là phản ứng của cơ thể đối với mầm bệnh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(tre, trúc)BỘ
- 合hợp(hợp lại, phù hợp)HÌNH THANH
Tờ tre (thẻ tre) hợp lại thành câu trả lời hoàn chỉnh.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 先xiāntrước; trước tiên; đầu tiên
- 克kècó thể; có khả năng
- 光guāngánh sáng; tia sáng; quang
- 元yuánđồng (đơn vị tiền tệ, đặc biệt là nhân dân tệ); đồng nguyên
- 儿értrẻ em; con
- 党dǎngđảng (chính trị); đảng phái
- 兜dōudạng cũ của 兜 [dōu]
- 免miǎnmiễn; tha thứ; miễn trừ
- 兔tùbiến thể của 兔 [tù]
- 兄xiōnganh trai
- 允yǔncông bằng; chính đáng
- 兆zhàođiềm; điềm báo