免受伤害

免受伤害
miǎnshòushānghài
miễn thọ thương hại

tránh bị tổn hại; được bảo vệ khỏi thiệt hại

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tránh bị tổn hại; được bảo vệ khỏi thiệt hại

    • Chúng ta nên tránh bị tổn thương.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người há miệng, dao kề cổ — thoát được mới gọi là miễn!

(xếp dọc)
(chồng lên)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.