克隆

克隆
lóng
khắc long

nhân bản vô tính; dòng vô tính nhân bản; clone

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#16214
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhân bản vô tính; dòng vô tính nhân bản; clone

    • Các nhà khoa học đã nhân bản động vật.

  2. động từ

    nhân bản vô tính; sao chép y hệt; (bóng) clone

    • Họ đã sao chép trang web của tôi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.