- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))HỘI Ý
- 兄huynh(anh trai)HÌNH THANH
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
tôm càng đỏ đầm lầy; tôm hùm đất (Procambarus clarkii)
tôm càng đỏ đầm lầy; tôm hùm đất (Procambarus clarkii)
Tôm càng đỏ là một loài xâm lấn.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
tôm càng đỏ đầm lầy; tôm hùm đất (Procambarus clarkii)
tôm càng đỏ đầm lầy; tôm hùm đất (Procambarus clarkii)
Tôm càng đỏ là một loài xâm lấn.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.