克氏原螯虾

克氏原螯虾
shìyuánáoxiā
khắc thị nguyên ngao hà

tôm càng đỏ đầm lầy; tôm hùm đất (Procambarus clarkii)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tôm càng đỏ đầm lầy; tôm hùm đất (Procambarus clarkii)

    • Tôm càng đỏ là một loài xâm lấn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.