克劳斯

克劳斯
láo
khắc lao tư

Claus hoặc Klaus (tên người)

1 nghĩa#13558
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Claus hoặc Klaus (tên người)

    欧洲人的常见名字,通常指德国或北欧人Ōuzhōu rén de chángjiàn míngzi, tōngcháng zhǐ Déguó huò běi Ōuzhōu rén

    • Claus là bạn của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.