克他命

克他命
mìng
khắc tha mệnh

ketamine (thuốc gây mê; ma túy)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ketamine (thuốc gây mê; ma túy)

    • Ketamine là một loại thuốc gây mê.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.