- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))HỘI Ý
- 兄huynh(anh trai)HÌNH THANH
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
ketamine (thuốc gây mê; ma túy)
ketamine (thuốc gây mê; ma túy)
Ketamine là một loại thuốc gây mê.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
ketamine (thuốc gây mê; ma túy)
ketamine (thuốc gây mê; ma túy)
Ketamine là một loại thuốc gây mê.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.