克什米尔

克什米尔
shíěr
khắc thập mễ nhĩ

Kashmir (vùng)

1 nghĩa#47933
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Kashmir (vùng)

    • Kashmir là một nơi đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.