光耦合器

光耦合器
guāngǒu
quang ngẫu hợp khí

bộ ghép quang; linh kiện quang học cách ly (điện tử)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bộ ghép quang; linh kiện quang học cách ly (điện tử)

    • Bộ ghép quang là một linh kiện điện tử.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(ánh sáng nhỏ tỏa ra phía trên)HỘI Ý
  • ngột(người đứng thẳng)HỘI Ý

Ánh sáng chiếu từ trên đầu người đứng thẳng — đó là hình ảnh của 光 (quang), nghĩa là ánh sáng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.