光照治疗

光照治疗
guāngzhàozhìliáo
quang chiếu trị liệu

liệu pháp ánh sáng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    liệu pháp ánh sáng

    • Liệu pháp ánh sáng có hiệu quả đối với rối loạn cảm xúc theo mùa.

  2. danh từ

    liệu pháp quang chiếu; quang trị liệu

    • Liệu pháp quang trị liệu là một phương pháp điều trị phổ biến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(ánh sáng nhỏ tỏa ra phía trên)HỘI Ý
  • ngột(người đứng thẳng)HỘI Ý

Ánh sáng chiếu từ trên đầu người đứng thẳng — đó là hình ảnh của 光 (quang), nghĩa là ánh sáng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.