光杆司令

光杆司令
guānggǎnlìng
quang can ti lệnh

chỉ huy không có quân; (bóng) thủ lĩnh không có người theo; người làm việc một mình

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chỉ huy không có quân; (bóng) thủ lĩnh không có người theo; người làm việc một mình

    • Bây giờ anh ấy là một chỉ huy không có lính.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(ánh sáng nhỏ tỏa ra phía trên)HỘI Ý
  • ngột(người đứng thẳng)HỘI Ý

Ánh sáng chiếu từ trên đầu người đứng thẳng — đó là hình ảnh của 光 (quang), nghĩa là ánh sáng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.