光怪陆离

光怪陆离
guāngguài
quang quái lục ly

kỳ lạ và sặc sỡ; lộn xộn hỗn tạp [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    kỳ lạ và sặc sỡ; lộn xộn hỗn tạp [thành ngữ]

    • Thành phố này có cuộc sống về đêm đầy màu sắc và kỳ lạ.

  2. tính từ

    kỳ lạ và đa dạng sặc sỡ; lố lăng muôn màu [thành ngữ]

    • Thành phố này có cuộc sống về đêm kỳ quái và đa dạng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(ánh sáng nhỏ tỏa ra phía trên)HỘI Ý
  • ngột(người đứng thẳng)HỘI Ý

Ánh sáng chiếu từ trên đầu người đứng thẳng — đó là hình ảnh của 光 (quang), nghĩa là ánh sáng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.