Ánh sáng chiếu từ trên đầu người đứng thẳng — đó là hình ảnh của 光 (quang), nghĩa là ánh sáng.
/
光怪陆离
光怪陆离
quang quái lục ly
kỳ lạ và sặc sỡ; lộn xộn hỗn tạp [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
kỳ lạ và sặc sỡ; lộn xộn hỗn tạp [thành ngữ]
- 。
Thành phố này có cuộc sống về đêm đầy màu sắc và kỳ lạ.
- 貳形tính từ
kỳ lạ và đa dạng sặc sỡ; lố lăng muôn màu [thành ngữ]
- 。
Thành phố này có cuộc sống về đêm kỳ quái và đa dạng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ光怪陆离
Phồn thể光怪陸離
quang quái lục ly
kỳ lạ và sặc sỡ; lộn xộn hỗn tạp [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
kỳ lạ và sặc sỡ; lộn xộn hỗn tạp [thành ngữ]
- 。
Thành phố này có cuộc sống về đêm đầy màu sắc và kỳ lạ.
- 貳形tính từ
kỳ lạ và đa dạng sặc sỡ; lố lăng muôn màu [thành ngữ]
- 。
Thành phố này có cuộc sống về đêm kỳ quái và đa dạng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 先xiāntrước; trước tiên; đầu tiên
- 克kècó thể; có khả năng
- 光guāngánh sáng; tia sáng; quang
- 元yuánđồng (đơn vị tiền tệ, đặc biệt là nhân dân tệ); đồng nguyên
- 儿értrẻ em; con
- 党dǎngđảng (chính trị); đảng phái
- 兜dōudạng cũ của 兜 [dōu]
- 免miǎnmiễn; tha thứ; miễn trừ
- 兔tùbiến thể của 兔 [tù]
- 兄xiōnganh trai
- 允yǔncông bằng; chính đáng
- 兆zhàođiềm; điềm báo