Ánh sáng chiếu từ trên đầu người đứng thẳng — đó là hình ảnh của 光 (quang), nghĩa là ánh sáng.
/
光复会
光复会
quang phục hội
Quang Phục Hội (tổ chức cách mạng chống nhà Thanh, thành lập năm 1904 dưới sự lãnh đạo của Thái Nguyên Bồi)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Quang Phục Hội (tổ chức cách mạng chống nhà Thanh, thành lập năm 1904 dưới sự lãnh đạo của Thái Nguyên Bồi)
- 。
Quang Phục Hội là một đảng cách mạng chống Thanh.
- 貳名danh từ
Quang Phục Hội
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ光复会
Phồn thể光復會
quang phục hội
Quang Phục Hội (tổ chức cách mạng chống nhà Thanh, thành lập năm 1904 dưới sự lãnh đạo của Thái Nguyên Bồi)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Quang Phục Hội (tổ chức cách mạng chống nhà Thanh, thành lập năm 1904 dưới sự lãnh đạo của Thái Nguyên Bồi)
- 。
Quang Phục Hội là một đảng cách mạng chống Thanh.
- 貳名danh từ
Quang Phục Hội
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 先xiāntrước; trước tiên; đầu tiên
- 克kècó thể; có khả năng
- 光guāngánh sáng; tia sáng; quang
- 元yuánđồng (đơn vị tiền tệ, đặc biệt là nhân dân tệ); đồng nguyên
- 儿értrẻ em; con
- 党dǎngđảng (chính trị); đảng phái
- 兜dōudạng cũ của 兜 [dōu]
- 免miǎnmiễn; tha thứ; miễn trừ
- 兔tùbiến thể của 兔 [tù]
- 兄xiōnganh trai
- 允yǔncông bằng; chính đáng
- 兆zhàođiềm; điềm báo