Ánh sáng chiếu từ trên đầu người đứng thẳng — đó là hình ảnh của 光 (quang), nghĩa là ánh sáng.
/
光发送器
光发送器
quang phát tống khí
bộ phát quang; thiết bị phát tín hiệu quang
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bộ phát quang; thiết bị phát tín hiệu quang
- 。
Bộ phát quang là một thành phần quan trọng trong hệ thống thông tin sợi quang.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ光发送器
Phồn thể光發送器
quang phát tống khí
bộ phát quang; thiết bị phát tín hiệu quang
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bộ phát quang; thiết bị phát tín hiệu quang
- 。
Bộ phát quang là một thành phần quan trọng trong hệ thống thông tin sợi quang.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 先xiāntrước; trước tiên; đầu tiên
- 克kècó thể; có khả năng
- 光guāngánh sáng; tia sáng; quang
- 元yuánđồng (đơn vị tiền tệ, đặc biệt là nhân dân tệ); đồng nguyên
- 儿értrẻ em; con
- 党dǎngđảng (chính trị); đảng phái
- 兜dōudạng cũ của 兜 [dōu]
- 免miǎnmiễn; tha thứ; miễn trừ
- 兔tùbiến thể của 兔 [tù]
- 兄xiōnganh trai
- 允yǔncông bằng; chính đáng
- 兆zhàođiềm; điềm báo