光化作用

光化作用
guānghuàzuòyòng
quang hoá tác dụng

tác dụng quang hóa; hiệu ứng quang hóa

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tác dụng quang hóa; hiệu ứng quang hóa

    • Quang hóa tác dụng là quá trình quan trọng cho sự phát triển của thực vật.

  2. danh từ

    quang hợp; quang hóa tác dụng

    • Quang hợp cũng được gọi là quang hóa.

  3. danh từ

    quang phân ly; quang hóa tác dụng

    • Photolysis là một phản ứng hóa học.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(ánh sáng nhỏ tỏa ra phía trên)HỘI Ý
  • ngột(người đứng thẳng)HỘI Ý

Ánh sáng chiếu từ trên đầu người đứng thẳng — đó là hình ảnh của 光 (quang), nghĩa là ánh sáng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.