先走一步

先走一步
xiānzǒu
tiên tẩu nhất bộ

xin phép đi trước; đi trước một bước

2 nghĩa#23923
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    xin phép đi trước; đi trước một bước

    • Tôi đi trước đây.

  2. động từ

    đi trước một bước (uyển ngữ chỉ người mất trước, ví dụ trước vợ/chồng)

    • Anh ấy đã đi trước một bước rồi.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thổ(đất)HỘI Ý
  • nhân(người (biến thể))BỘ

Người đứng trên mặt đất bước ra phía trước — ý nghĩa của 'trước tiên'.

(xếp dọc)
(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.