Người đứng trên mặt đất bước ra phía trước — ý nghĩa của 'trước tiên'.
/
先斩后奏
先斩后奏
tiên trảm hậu tấu
chém trước tâu sau [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chém trước tâu sau [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy tiên trảm hậu tấu, đã hoàn thành công việc.
- 貳动động từ
hành động trước, báo cáo sau (tự ý quyết định rồi mới thông báo) [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ先斩后奏
Phồn thể先斬後奏
tiên trảm hậu tấu
chém trước tâu sau [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chém trước tâu sau [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy tiên trảm hậu tấu, đã hoàn thành công việc.
- 貳动động từ
hành động trước, báo cáo sau (tự ý quyết định rồi mới thông báo) [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 先xiāntrước; trước tiên; đầu tiên
- 克kècó thể; có khả năng
- 光guāngánh sáng; tia sáng; quang
- 元yuánđồng (đơn vị tiền tệ, đặc biệt là nhân dân tệ); đồng nguyên
- 儿értrẻ em; con
- 党dǎngđảng (chính trị); đảng phái
- 兜dōudạng cũ của 兜 [dōu]
- 免miǎnmiễn; tha thứ; miễn trừ
- 兔tùbiến thể của 兔 [tù]
- 兄xiōnganh trai
- 允yǔncông bằng; chính đáng
- 兆zhàođiềm; điềm báo