充耳不闻

充耳不闻
chōngěrwén
sung nhĩ bất văn

bịt tai không nghe; làm ngơ không để ý [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bịt tai không nghe; làm ngơ không để ý [thành ngữ]

    • Anh ấy làm ngơ trước lời khuyên của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

充 (sung) gợi hình ảnh đầu đội đầy tràn, cho phép mọi thứ được lấp đầy hoàn toàn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.