Nước chảy như tua cờ bay phất phới, gợi hình ảnh bơi lội, du ngoạn.
/
游泳圈
游泳圈
du vịnh khuyên
phao bơi; phao tròn
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
phao bơi; phao tròn
- 。
Tôi có một cái phao bơi.
- 貳名danh từ
phao bơi; phao tròn
- 。
Anh ấy đã mua một cái phao bơi.
- 參名danh từ
phao bơi; (khẩu, bóng) mỡ bụng vòng quanh eo
- 。
Anh ấy có một cái “vòng bơi” trên bụng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ游泳圈
Phồn thể游
du vịnh khuyên
phao bơi; phao tròn
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
phao bơi; phao tròn
- 。
Tôi có một cái phao bơi.
- 貳名danh từ
phao bơi; phao tròn
- 。
Anh ấy đã mua một cái phao bơi.
- 參名danh từ
phao bơi; (khẩu, bóng) mỡ bụng vòng quanh eo
- 。
Anh ấy có một cái “vòng bơi” trên bụng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)