游泳圈

游泳圈
yóuyǒngquān
du vịnh khuyên

phao bơi; phao tròn

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phao bơi; phao tròn

    • Tôi có một cái phao bơi.

  2. danh từ

    phao bơi; phao tròn

    • Anh ấy đã mua một cái phao bơi.

  3. danh từ

    phao bơi; (khẩu, bóng) mỡ bụng vòng quanh eo

    • Anh ấy có một cái “vòng bơi” trên bụng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy như tua cờ bay phất phới, gợi hình ảnh bơi lội, du ngoạn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.