充分就业

充分就业
chōngfènjiù
sung phận tựu nghiệp

việc làm đầy đủ; toàn dụng lao động

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    việc làm đầy đủ; toàn dụng lao động

    • Việc làm đầy đủ là một dấu hiệu của sự ổn định kinh tế.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

充 (sung) gợi hình ảnh đầu đội đầy tràn, cho phép mọi thứ được lấp đầy hoàn toàn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.