充其量

充其量
chōngliàng
sung kỳ lượng

nhiều lắm là; tối đa; cùng lắm là

1 nghĩa#46723
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    nhiều lắm là; tối đa; cùng lắm là

    • Cùng lắm thì anh ấy chỉ có thể đạt hạng nhì.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

充 (sung) gợi hình ảnh đầu đội đầy tràn, cho phép mọi thứ được lấp đầy hoàn toàn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.