Người với hai vạch trên đầu tượng trưng cho bộ phận đầu tiên, khởi nguyên của con người.
/
元器件
元器件
nguyên khí kiện
bộ phận; kiện; cái (lượng từ cho đồ vật, quần áo, sự việc)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bộ phận; kiện; cái (lượng từ cho đồ vật, quần áo, sự việc)
- 。
Linh kiện này bị hỏng rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 牛ngưu(con trâu/bò)HÌNH THANH
Mỗi con bò mà người đếm được gọi là một kiện hàng.
元器件
Phồn thể元
nguyên khí kiện
bộ phận; kiện; cái (lượng từ cho đồ vật, quần áo, sự việc)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bộ phận; kiện; cái (lượng từ cho đồ vật, quần áo, sự việc)
- 。
Linh kiện này bị hỏng rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 先xiāntrước; trước tiên; đầu tiên
- 克kècó thể; có khả năng
- 光guāngánh sáng; tia sáng; quang
- 元yuánđồng (đơn vị tiền tệ, đặc biệt là nhân dân tệ); đồng nguyên
- 儿értrẻ em; con
- 党dǎngđảng (chính trị); đảng phái
- 兜dōudạng cũ của 兜 [dōu]
- 免miǎnmiễn; tha thứ; miễn trừ
- 兔tùbiến thể của 兔 [tù]
- 兄xiōnganh trai
- 允yǔncông bằng; chính đáng
- 兆zhàođiềm; điềm báo