元器件

元器件
yuánjiàn
nguyên khí kiện

bộ phận; kiện; cái (lượng từ cho đồ vật, quần áo, sự việc)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bộ phận; kiện; cái (lượng từ cho đồ vật, quần áo, sự việc)

    • Linh kiện này bị hỏng rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhị(hai, trên đầu)HỘI Ý
  • nhân(người (chân đứng))BỘ

Người với hai vạch trên đầu tượng trưng cho bộ phận đầu tiên, khởi nguyên của con người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.