Lược qua từng thửa ruộng để hoạch định chiến lược chinh phục đất đai.
/
儒略日
儒略日
nho lược nhật
Ngày Julius (thiên văn học)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Ngày Julius (thiên văn học)
- 。
Ngày Julian là một hệ thống thời gian thường được sử dụng trong thiên văn học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ儒略日
Phồn thể儒
nho lược nhật
Ngày Julius (thiên văn học)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Ngày Julius (thiên văn học)
- 。
Ngày Julian là một hệ thống thời gian thường được sử dụng trong thiên văn học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐBạn; anh; chị; ông; bà; mày; mi (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai, không trang trọn
- 他tāanh ấy; ông ấy; hắn; nó (đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít, thường dùng cho nam
- 人rénngười; con người
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm; tạo ra; sản xuất
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngbiến thể của 從|从[cóng]
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại