僧帽猴

僧帽猴
sēngmàohóu
tăng mạo hầu

khỉ capuchin

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    khỉ capuchin

    • Khỉ mũ là một loài động vật thông minh.

  2. danh từ

    khỉ đầu tu sĩ; khỉ capuchin (giống Cebus/Sapajus, họ Cebidae)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.