Người mà não tản mác, đi đứng chậm chạp thì bị coi là ngốc nghếch.
/
傻里傻气
傻里傻气
xoạ lý xoạ khí
ngốc nghếch; lắm chuyện; (khẩu) đàn bà lắm mồm
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
ngốc nghếch; lắm chuyện; (khẩu) đàn bà lắm mồm
- ,。
Anh ấy ngốc nghếch nhưng rất đáng yêu.
- 貳形tính từ
ngốc nghếch; ba que (khẩu, chỉ người ồn ào vô duyên)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 衣y(áo, quần áo)BỘ
- 里lý(bên trong, lót)HÌNH THANH
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
傻里傻气
Phồn thể傻裡傻氣
xoạ lý xoạ khí
ngốc nghếch; lắm chuyện; (khẩu) đàn bà lắm mồm
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
ngốc nghếch; lắm chuyện; (khẩu) đàn bà lắm mồm
- ,。
Anh ấy ngốc nghếch nhưng rất đáng yêu.
- 貳形tính từ
ngốc nghếch; ba que (khẩu, chỉ người ồn ào vô duyên)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 衣y(áo, quần áo)BỘ
- 里lý(bên trong, lót)HÌNH THANH
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐBạn; anh; chị; ông; bà; mày; mi (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai, không trang trọn
- 他tāanh ấy; ông ấy; hắn; nó (đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít, thường dùng cho nam
- 人rénngười; con người
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm; tạo ra; sản xuất
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngbiến thể của 從|从[cóng]
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại