Người mà não tản mác, đi đứng chậm chạp thì bị coi là ngốc nghếch.
/
傻白甜
傻白甜
xoạ bạch điềm
(lóng) cô gái ngây thơ, trong sáng và dễ thương
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
(lóng) cô gái ngây thơ, trong sáng và dễ thương
- 。
Cô ấy là một cô gái ngây thơ, ngọt ngào.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 舌thiệt(lưỡi)HỘI Ý
- 甘cam(ngọt ngào)HÌNH THANH
Vị ngọt là cảm giác mà lưỡi cảm nhận được từ thứ gì đó ngọt ngào.
傻白甜
Phồn thể傻
xoạ bạch điềm
(lóng) cô gái ngây thơ, trong sáng và dễ thương
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
(lóng) cô gái ngây thơ, trong sáng và dễ thương
- 。
Cô ấy là một cô gái ngây thơ, ngọt ngào.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 舌thiệt(lưỡi)HỘI Ý
- 甘cam(ngọt ngào)HÌNH THANH
Vị ngọt là cảm giác mà lưỡi cảm nhận được từ thứ gì đó ngọt ngào.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐBạn; anh; chị; ông; bà; mày; mi (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai, không trang trọn
- 他tāanh ấy; ông ấy; hắn; nó (đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít, thường dùng cho nam
- 人rénngười; con người
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm; tạo ra; sản xuất
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngbiến thể của 從|从[cóng]
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại