傻白甜

傻白甜
shǎbáitián
xoạ bạch điềm

(lóng) cô gái ngây thơ, trong sáng và dễ thương

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    (lóng) cô gái ngây thơ, trong sáng và dễ thương

    • Cô ấy là một cô gái ngây thơ, ngọt ngào.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người mà não tản mác, đi đứng chậm chạp thì bị coi là ngốc nghếch.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.