傻大个儿

傻大个儿
shǎr
xoạ đại cá nhi

gã to xác ngốc; thằng to con ngu ngơ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    gã to xác ngốc; thằng to con ngu ngơ

    • Anh ấy là một gã to con ngốc nghếch.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người mà não tản mác, đi đứng chậm chạp thì bị coi là ngốc nghếch.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.