傲立

傲立
ào
ngạo lập

đứng sừng sững; hiên ngang đứng thẳng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đứng sừng sững; hiên ngang đứng thẳng

    • Anh ấy đứng kiêu hãnh trên đỉnh núi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người có thái độ ngao du, không chịu khuất phục ai chính là kẻ ngạo mạn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.