催肥剂

催肥剂
cuīféi
thôi phì tễ

chất kích thích tăng trọng (dùng cho gia súc)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chất kích thích tăng trọng (dùng cho gia súc)

    • Loại thuốc vỗ béo này có thể làm cho lợn lớn nhanh hơn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người ta thúc giục nhau như leo lên núi cao, phải nhanh chân mới kịp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.