催生婆

催生婆
cuīshēng
thôi sinh bà

bà đỡ thúc sinh; người giục giã chuyện sinh con

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bà đỡ thúc sinh; người giục giã chuyện sinh con

    • Cô ấy là một bà đỡ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người ta thúc giục nhau như leo lên núi cao, phải nhanh chân mới kịp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.