催泪瓦斯

催泪瓦斯
cuīlèi
thôi lệ ngoã tư

hơi cay; khí cay (lựu đạn cay)

1 nghĩa#43604
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hơi cay; khí cay (lựu đạn cay)

    • Cảnh sát đã sử dụng hơi cay để giải tán đám đông.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người ta thúc giục nhau như leo lên núi cao, phải nhanh chân mới kịp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.