催泪弹

催泪弹
cuīlèidàn
thôi lệ đạn

lựu đạn cay; đạn gây chảy nước mắt

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lựu đạn cay; đạn gây chảy nước mắt

    • Cảnh sát đã bắn lựu đạn cay.

  2. lựu đạn cay; đạn hơi cay

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người ta thúc giục nhau như leo lên núi cao, phải nhanh chân mới kịp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.