催化剂

催化剂
cuīhuà
thôi hoá tễ

chất xúc tác

1 nghĩa#42581
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chất xúc tác

    • Phản ứng hóa học này cần chất xúc tác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người ta thúc giục nhau như leo lên núi cao, phải nhanh chân mới kịp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.