催化作用

催化作用
cuīhuàzuòyòng
thôi hoá tác dụng

tác dụng xúc tác; xúc tác

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tác dụng xúc tác; xúc tác

    • Xúc tác rất quan trọng trong phản ứng hóa học.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người ta thúc giục nhau như leo lên núi cao, phải nhanh chân mới kịp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.