傍人门户

傍人门户
bàngrénmén
bàng nhân môn hộ

dựa dẫm vào cửa nhà người khác; sống nhờ vào người khác [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    dựa dẫm vào cửa nhà người khác; sống nhờ vào người khác [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn dựa dẫm vào người khác, không có chính kiến của mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.