偷窥狂

偷窥狂
tōukuīkuáng
thâu khuy cuồng

kẻ hay nhìn trộm; kẻ thích rình mò; voyeur

2 nghĩa#33008
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kẻ hay nhìn trộm; kẻ thích rình mò; voyeur

    • Anh ta là một kẻ rình trộm.

  2. danh từ

    kẻ hay nhìn trộm; kẻ biến thái nhìn lén

    • Anh ta là một kẻ rình mò.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Kẻ trộm là người lén lút hành động một cách vui vẻ mà không ai hay biết.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.