偷油婆

偷油婆
tōuyóu
thâu dầu bà

(khẩu) con gián

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    (khẩu) con gián

    • Trong bếp có một con gián.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Kẻ trộm là người lén lút hành động một cách vui vẻ mà không ai hay biết.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.