偷汉子

偷汉子
tōuhànzi
thâu hán tử

(của phụ nữ có chồng) ngoại tình; cắm sừng chồng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (của phụ nữ có chồng) ngoại tình; cắm sừng chồng

    • Cô ấy bị phát hiện ngoại tình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Kẻ trộm là người lén lút hành động một cách vui vẻ mà không ai hay biết.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.