偷梁换柱

偷梁换柱
tōuliánghuànzhù
thâu lương hoán trụ

đánh tráo khái niệm; lén đổi trắng thay đen [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đánh tráo khái niệm; lén đổi trắng thay đen [thành ngữ]

    • Anh ta đánh tráo, thay cái cũ bằng cái mới.

  2. động từ

    đánh tráo; lấy thật đổi giả [thành ngữ]

    • Anh ta tráo hàng, đổi đồ thật thành đồ giả.

  3. động từ

    đánh tráo khái niệm; lén lút thay đổi bản chất sự việc [thành ngữ]

    • Anh ta luôn giở trò lừa đảo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Kẻ trộm là người lén lút hành động một cách vui vẻ mà không ai hay biết.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.