偷天换日

偷天换日
tōutiānhuàn
thâu thiên hoán nhật

lén lút đánh tráo trời đất (làm việc gian lận, thay đổi bản chất sự vật) [thành ngữ]

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lén lút đánh tráo trời đất (làm việc gian lận, thay đổi bản chất sự vật) [thành ngữ]

    • Anh ta muốn lừa dối nhưng đã bị phát hiện.

  2. danh từ

    lén lút đánh tráo; thâu thiên hoán nhật (mưu mô đổi trắng thay đen) [thành ngữ]

    • Anh ta muốn lừa dối nhưng cuối cùng đã thất bại.

  3. động từ

    đánh tráo bản chất; lừa đảo thay trắng đổi đen [thành ngữ]

    • Anh ta muốn lừa dối mọi người nhưng đã bị phát hiện.

  4. động từ

    lén lút đánh tráo trắng trợn; bịp bợm đổi trời thay đất [thành ngữ]

    • Anh ta muốn lừa dối trắng trợn nhưng đã bị phát hiện.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Kẻ trộm là người lén lút hành động một cách vui vẻ mà không ai hay biết.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.