偶一为之

偶一为之
ǒuwéizhī
ngẫu nhất vi chi

thỉnh thoảng mới làm một lần [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    thỉnh thoảng mới làm một lần [thành ngữ]

    • Anh ấy thỉnh thoảng mới đi phòng gym.

  2. trạng từ

    thỉnh thoảng mới làm; làm một lần cho biết [thành ngữ]

    • Anh ấy thỉnh thoảng mới làm vậy, không phải thường xuyên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.