/
健
健
kiện
⼈bộ nhân · 10 nétkhỏe mạnh; cường tráng
5 nghĩa#31301
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
khỏe mạnh; cường tráng
- 。
Anh ấy rất khỏe mạnh.
- 貳形tính từ
khỏe mạnh; cường tráng
- 參动động từ
làm cho khỏe mạnh; làm cho cường tráng; tăng cường
- 。
Tập thể dục nhiều có thể tăng cường sức khỏe.
- 肆动động từ
củng cố; tăng cường
- 伍形tính từ
giỏi; giỏi về
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
健
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
khỏe mạnh; cường tráng
- 。
Anh ấy rất khỏe mạnh.
- 貳形tính từ
khỏe mạnh; cường tráng
- 參动động từ
làm cho khỏe mạnh; làm cho cường tráng; tăng cường
- 。
Tập thể dục nhiều có thể tăng cường sức khỏe.
- 肆动động từ
củng cố; tăng cường
- 伍形tính từ
giỏi; giỏi về
KẾT HỢP4 cụm
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐBạn; anh; chị; ông; bà; mày; mi (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai, không trang trọn
- 他tāanh ấy; ông ấy; hắn; nó (đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít, thường dùng cho nam
- 人rénngười; con người
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm; tạo ra; sản xuất
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngbiến thể của 從|从[cóng]
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại