停车位

停车位
tíngchēwèi
đình xa vị

chỗ đậu xe; chỗ đỗ xe

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#22291
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chỗ đậu xe; chỗ đỗ xe

    • Ở đây có chỗ đậu xe không?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người dừng lại nghỉ ngơi tại một căn đình bên đường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.