没电

没电
méidiàn
một điện

hết pin; mất điện

3 nghĩa#13569
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hết pin; mất điện

    电池或电器中的电能用完了diànchí huò diànqì zhōng de diànnéng yòngjuàn le

    • Điện thoại của tôi hết pin rồi.

  2. tính từ

    hết pin; mất điện

    电池失去了电力,不能使用diànchí shīqùle diànlì, búnéng shǐyòng

  3. tính từ

    bằng phẳng; phẳng

    表面光滑平坦、没有凸起的biǎomiàn guānghuá píingtǎn、méiyǒu túqǐ de

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước nhấn chìm mọi thứ như một cây gậy quật xuống, làm cho biến mất.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.